Rate this post

– Chọn bài – Bài 31: Vai trò và đặc điểm của ngành công nghiệp. Các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển và phân bố công nghiệp
Bài 32: Địa lý các ngành công nghiệp
Bài 32: Địa Lí Các Ngành (tiếp theo) Bài 33: Một Số Hình Thức Tổ Chức Lãnh Thổ Công Nghiệp Chủ Yếu
Bài 34: Thực hành: Vẽ biểu đồ tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp trên thế giới

Xem toàn bộ tài liệu lớp 10: tại đây

Giải bài tập Địa lý 10 – Bài 34: Thực hành: Vẽ bảng tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp trên thế giới giúp các em học sinh giải bài tập sẽ nắm được những kiến ​​thức tổng hợp cơ bản, cần thiết về môi trường địa lí, về hoạt động của con người trên Trái Đất và lục địa:

Dưới đây là danh sách các bài giải bài tập và trả lời câu hỏi Địa Lí lớp 10 Bài 34: Thực hành: Vẽ biểu đồ về tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp trên thế giới. Mời các bạn click vào tên bài để theo dõi bài giải bài tập Địa lí lớp 10 tương ứng

Câu 1: Vẽ trong cùng một hệ tọa độ các đồ thị biểu diễn tốc độ tăng trưởng của các sản phẩm công nghiệp trên.

Trả lời:

– Xử lí dữ liệu:

Bảng cho biết tốc độ tăng sản phẩm công nghiệp thế giới qua các năm. (đơn vị: %).

Các bạn đang xem: Địa Lí 10 bài 34

NĂM 1950 1960 1970 1980 1990 2005
than củi 100 143 161 207 186 291
Dầu 100 201 447 586 637 746
Điện 100 238 513 823 1224 1535
Thép 100 183 314 361 407 460

– Vẽ biểu đồ:

Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng sản phẩm công nghiệp thế giới qua các năm.

*

Câu 2: Nhận xét biểu đồ:

– Đây là những sản phẩm của ngành công nghiệp nào?

– Nhận xét biểu đồ của từng sản phẩm (tăng giảm và tốc độ tăng giảm qua các năm).

– Giải thích lý do

Trả lời:

– Đây là những sản phẩm của ngành công nghiệp năng lượng và luyện kim.

Xem thêm :   Giải Lịch Sử 9 Bài 3

– Than có tốc độ tăng thấp và biến động theo các giai đoạn, giai đoạn 1950 – 1980 tăng khá đều, giai đoạn 1980 – 1990 chậm lại do có các nguồn năng lượng thay thế khác. Giai đoạn 1990 – 2005 tốc độ tăng lại do nhiều ngành công nghiệp phát triển và sử dụng than đá.

– Dầu mỏ phát triển ngang và nhanh hơn than đá do có nhiều ưu điểm, nhiệt dung lớn, ít tạo tro xỉ, nhiên liệu nhẹ, tiện dụng hơn, phục vụ đắc lực cho công nghiệp hoá chất.

– Điện có tốc độ tăng trưởng nhanh và mạnh nhất, bởi đây là ngành mới, được coi là ngành mũi nhọn, cần có bước chuyển mình.

Xem thêm: Tour Khám Phá Huế 2022 Từ A Khăm Phả Huế

Thép là sản phẩm của ngành luyện kim màu, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống và sản xuất, có tốc độ tăng trưởng cao và khá ổn định.

Học 247 xin giới thiệu với các bạnBài 34: Thực hành kẻ bảng tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp trên thế giớiMong rằng đây không chỉ là tài liệu giúp ích cho các bạn học sinh trong học tập mà còn giúp ích cho quý thầy cô trong quá trình soạn bài.

1. Tóm tắt lý thuyết

2. Luyện tập và củng cố

2.1. Nhiều lựa chọn

2.2. bài tập sách giáo khoa

3. Câu hỏi và Đáp án Bài 34 Địa Lí 10

Bài 1

Dựa vào bảng số liệu: (trang 133 SGK Sinh 10)

TÌNH HÌNH SẢN XUẤT MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1990 – 2003

NĂM

Sản phẩm

1950

1960

1970

1980

1990

2003

than củi

(triệu tấn)

1820

2603

2936

3770

3387

5300

Dầu

(triệu tấn)

523

1052

2336

3066

3331

3904

Điện

(tỷ kWh)

967

2304

4962

8247

11832

14851

Thép

(triệu tấn)

189

346

594

682

770

870

Vẽ trong cùng một hệ tọa độ các đồ thị biểu diễn tốc độ tăng trưởng của các sản phẩm công nghiệp trên. Lấy năm 1950 = 100%, xử lý số liệu để đưa ra tốc độ tăng trưởng (%), tạo bảng số liệu. pha lê. Lấy năm đầu tiên làm gốc và bằng 100% Từ đó tính tốc độ tăng trưởng của từng loại sản phẩm các năm tiếp theo so với năm gốc. Dán nhãn cho các đồ thị. Cách làm: Tốc độ tăng trưởng xử lý dữ liệu (%): Năm 1950 (năm gốc) = 100 % Tốc độ tăng trưởng các năm tiếp theo = (Giá trị năm sau / Giá trị những năm 1950) x 100% = ? % Tốc độ tăng trưởng
Năm 1960 = (2603 / 1820 ) x 100% = 143% Tốc độ tăng trưởng
Điện năm 2003 = (14851 / 967) x 100% = 1535% Tương tự như cách tính trên ta được bảng số liệu đầy đủ như sau: Bảng: Tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của thế giới giai đoạn 1950 – 2003 (Đơn vị: %. )

Xem thêm :   Cách tẩy xi măng trên bề mặt sàn nhà sau xây dựng nhanh chóng hiệu quả

NĂM

Sản phẩm

1950

1960

1970

1980

1990

2003

than củi

100,0

143

161

207

187

291

Dầu

100,0

201

447

586

637

746

Điện

100,0

238

513

823

1224

1535

Thép

100,0

183

314

361

407

460

Vẽ một bảng

*

(Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp thời kỳ 1950 – 2003 (%))

2. Nhận xét

Đây là những sản phẩm của ngành năng lượng (than, dầu, điện) và luyện kim (thép) Than: Nguồn năng lượng truyền thống. Trong vòng 50 năm, tốc độ tăng trưởng khá ổn định. Trong những năm 1980 và 1990, tốc độ tăng trưởng chậm lại do việc phát hiện ra các nguồn năng lượng thay thế (dầu khí, hạt nhân, v.v.). Cuối những năm 90, ngành khai thác than phát triển trở lại, do đây là loại nhiên liệu có trữ lượng lớn, do sự phát triển mạnh của ngành hóa chất Dầu mỏ: Tuy phát triển muộn hơn ngành than, nhưng do có nhiều ưu điểm (sinh nhiệt lớn công suất lớn, không tro xỉ, nhiên liệu dễ kiếm, là nguyên liệu cho công nghiệp hóa dầu) nên tốc độ tăng trưởng khá nhanh, bình quân hàng năm là 14%. . Tốc độ tăng trưởng rất nhanh, bình quân hàng năm là 29%, đặc biệt từ những năm 80 trở lại đây tốc độ tăng rất cao, đến 1990 là 1224% và năm 2003 là 1535% so với năm 1950. Thép: Là sản xuất kim loại màu ngành luyện kim, nó được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, đặc biệt là trong ngành cơ khí, xây dựng và đời sống. Tốc độ tăng trưởng từ năm 1950 đến nay khá ổn định, bình quân khoảng 9%/năm, đặc biệt, năm 1970 tăng lên 314%, đến năm 2003 tốc độ tăng trưởng đạt 460%.

Cảm ơn bạn đã đọc bài viết Giải bài tập địa lý 10 bài 34 (chân trời sáng tạo), just a moment . Đừng quên truy cập Cakhia TV kênh trực tiếp bóng đá số 1 Việt Nam hiện nay để có những phút giây thư giãn cùng trái bóng tròn !

By CakhiaTV

CaKhia TV link xem bóng đá trực tiếp miễn phí full HD không bị chặn, không quảng cáo các trận đấu bóng đá giải ngoại hạng, cúp C1, Laliga ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *